锢疾 gù jí
volume volume

Từ hán việt: 【cố tật】

Đọc nhanh: 锢疾 (cố tật). Ý nghĩa là: cố tật; bệnh khó chữa; bệnh kinh niên.

Ý Nghĩa của "锢疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锢疾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố tật; bệnh khó chữa; bệnh kinh niên

积久难治的疾病同"痼疾"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锢疾

  • volume volume

    - 他 tā 疾趋而过 jíqūérguò

    - Anh ta vội vàng đi qua.

  • volume volume

    - 他 tā 跑步 pǎobù 很疾 hěnjí

    - Anh ấy chạy rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 疾 jí

    - Anh ấy thể hiện rất mạnh mẽ.

  • volume volume

    - 侦察员 zhēncháyuán 向 xiàng 目的地 mùdìdì 疾驰 jíchí 而 ér 去 qù

    - Nhân viên tình báo lao về đích.

  • volume volume

    - 预防 yùfáng 疾病 jíbìng 比 bǐ 治疗 zhìliáo 更 gèng 重要 zhòngyào

    - Phòng bệnh quan trọng hơn chữa bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 疾病 jíbìng 折磨 zhémó 得 dé 很 hěn 痛苦 tòngkǔ

    - Anh ấy bị bệnh tật dày vò đến đau khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 很 hěn 好 hǎo , 对人 duìrén 从不 cóngbù 疾言厉色 jíyánlìsè

    - Tính tình anh ấy rất tốt, trước nay không bao giờ gay gắt với người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 疾 jí 让 ràng 他 tā 很 hěn 痛苦 tòngkǔ

    - Sự đau đớn của anh ấy khiến anh ấy rất đau khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCWJR (重金田十口)
    • Bảng mã:U+9522
    • Tần suất sử dụng:Trung bình