残疾 cánjí
volume volume

Từ hán việt: 【tàn tật】

Đọc nhanh: 残疾 (tàn tật). Ý nghĩa là: tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật; tật nguyền. Ví dụ : - 残疾儿童。 trẻ em tàn tật. - 他的左腿没有治好,落下残疾。 chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

Ý Nghĩa của "残疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 HSK 7-9

残疾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàn tật; thương tật; khiếm khuyết; khuyết tật; tật nguyền

肢体、器官或其功能方面的缺陷

Ví dụ:
  • volume volume

    - 残疾儿童 cánjíértóng

    - trẻ em tàn tật

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左腿 zuǒtuǐ 没有 méiyǒu 治 zhì 好 hǎo , 落下 làxià 残疾 cánjí

    - chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 残疾

  • volume volume

    - 残疾儿童 cánjíértóng

    - trẻ em tàn tật

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 帮助 bāngzhù 残疾人 cánjírén

    - Chúng ta nên giúp đỡ người khuyết tật.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 尊重 zūnzhòng 残疾人 cánjírén

    - Chúng ta phải tôn trọng người tàn tật.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 歧视 qíshì 残疾人 cánjírén

    - Chúng ta không được kỳ thị người khuyết tật.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 左腿 zuǒtuǐ 没有 méiyǒu 治 zhì 好 hǎo , 落下 làxià 残疾 cánjí

    - chân trái của anh ấy không trị tốt, để lại khuyết tật

  • volume volume

    - 有 yǒu 学者 xuézhě 认为 rènwéi 他 tā 是 shì 个 gè 残疾 cánjí 的 de 侏儒 zhūrú

    - Một số học giả tin rằng anh ta là một người lùn tàn tật

  • volume volume

    - 那个 nàgè 孩子 háizi 的 de 残疾 cánjí 是 shì 交通事故 jiāotōngshìgù 造成 zàochéng 的 de

    - Tình trạng tàn tật của đứa trẻ đó là do tai nạn giao thông gây ra.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 残疾人 cánjírén 福利 fúlì 设施 shèshī 的 de 运营 yùnyíng 得到 dédào 了 le 许多 xǔduō 慈善家 císhànjiā 的 de 帮助 bāngzhù

    - Việc vận hành cơ sở phúc lợi dành cho người khuyết tật này đã được rất nhiều nhà hảo tâm giúp đỡ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 残›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+5 nét)
    • Pinyin: Cán
    • Âm hán việt: Tàn
    • Nét bút:一ノフ丶一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNIJ (一弓戈十)
    • Bảng mã:U+6B8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao