锅炉控制仪器 guōlú kòngzhì yíqì
volume volume

Từ hán việt: 【oa lô khống chế nghi khí】

Đọc nhanh: 锅炉控制仪器 (oa lô khống chế nghi khí). Ý nghĩa là: Thiết bị kiểm soát nồi hơi.

Ý Nghĩa của "锅炉控制仪器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锅炉控制仪器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thiết bị kiểm soát nồi hơi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锅炉控制仪器

  • volume volume

    - 旋标 xuánbiāo 装置 zhuāngzhì 飞机 fēijī 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 的 de 指示器 zhǐshìqì 或 huò 观测仪 guāncèyí , 用来 yònglái 测量 cèliáng 角度 jiǎodù

    - 旋标装置 là một chỉ báo hoặc thiết bị quan sát trên bảng điều khiển máy bay, được sử dụng để đo góc.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 按钮 ànniǔ 控制 kòngzhì 机器 jīqì 开关 kāiguān

    - Đây là nút bấm điều khiển mở tắt máy.

  • volume volume

    - 由 yóu 控制 kòngzhì 装置 zhuāngzhì ( 群集 qúnjí 控制器 kòngzhìqì ) 和 hé 与 yǔ 它 tā 相连 xiānglián 的 de 终端 zhōngduān 组成 zǔchéng 的 de 一种 yīzhǒng 站 zhàn

    - Một trạm bao gồm bộ điều khiển (bộ điều khiển tập trung) và các thiết bị cuối kết nối với nó.

  • volume volume

    - 开关 kāiguān 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 控制电路 kòngzhìdiànlù 中 zhōng 电 diàn 流量 liúliàng 的 de 电流 diànliú 器件 qìjiàn

    - "Đó là một loại thiết bị dùng để điều khiển lượng dòng điện trong mạch điện."

  • volume volume

    - 美国宇航局 měiguóyǔhángjú 已经 yǐjīng 对 duì 那架 nàjià 探测器 tàncèqì 失去 shīqù 控制 kòngzhì 了 le

    - NASA đã mất quyền kiểm soát chiếc máy bay đó.

  • volume volume

    - 火 huǒ 支子 zhīzǐ ( 炉灶 lúzào 上 shàng 支锅 zhīguō 、 壶 hú 等 děng 的 de 东西 dōngxī , 圈形 quānxíng , 有足 yǒuzú , 用铁 yòngtiě 制成 zhìchéng )

    - kiềng bếp.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • volume volume

    - 恒湿器 héngshīqì 一种 yīzhǒng 用于 yòngyú 显示 xiǎnshì 或 huò 控制 kòngzhì 空气 kōngqì 中 zhōng 相对湿度 xiāngduìshīdù 的 de 仪器 yíqì

    - Một loại thiết bị điều khiển hoặc hiển thị độ ẩm tương đối trong không khí gọi là máy tạo ẩm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 控›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khoang , Khống
    • Nét bút:一丨一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJCM (手十金一)
    • Bảng mã:U+63A7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao