铺路 pūlù
volume volume

Từ hán việt: 【phô lộ】

Đọc nhanh: 铺路 (phô lộ). Ý nghĩa là: tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công, đặt một con đường, lát (bằng đá lát). Ví dụ : - 你想让我给你铺路嘛 Bạn muốn tôi mở đường cho bạn.

Ý Nghĩa của "铺路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

铺路 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công

to give a present to sb to ensure success

✪ 2. đặt một con đường

to lay a road

✪ 3. lát (bằng đá lát)

to pave (with paving stones)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 铺路 pūlù 嘛 ma

    - Bạn muốn tôi mở đường cho bạn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铺路

  • volume volume

    - 砂粒 shālì 铺满 pùmǎn 小路 xiǎolù

    - Cát phủ kín con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 在 zài 铺 pù 铁路 tiělù

    - Công nhân đang lát đường sắt.

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 路 lù 有 yǒu 很多 hěnduō 驿铺 yìpù

    - Trên con đường này có nhiều trạm dịch.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 路边 lùbiān 开 kāi 了 le 一家 yījiā 店铺 diànpù

    - Anh ấy mở một cửa hàng ven đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 你 nǐ 铺路 pūlù 嘛 ma

    - Bạn muốn tôi mở đường cho bạn.

  • volume volume

    - 把 bǎ 黄土 huángtǔ 、 石灰 shíhuī 、 砂土 shātǔ 搀和 chānhuo 起来 qǐlai 铺 pù 在 zài 小 xiǎo 路上 lùshàng

    - trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ.

  • volume volume

    - 工薪族 gōngxīnzú 们 men 聚到 jùdào 路边 lùbiān 小 xiǎo 铺 pù , 吃 chī 点儿 diǎner 面条 miàntiáo 、 稀粥 xīzhōu 和 hé 鲜虾 xiānxiā

    - Những người làm công ăn lương tụ tập ở quán ven đường ăn bún riêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao