铜雀 tóng què
volume volume

Từ hán việt: 【đồng tước】

Đọc nhanh: 铜雀 (đồng tước). Ý nghĩa là: đồng tước.

Ý Nghĩa của "铜雀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铜雀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồng tước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铜雀

  • volume volume

    - 他 tā 腕上 wànshàng 戴 dài 着 zhe 只 zhǐ 铜 tóng 手镯 shǒuzhuó

    - Anh đeo một chiếc vòng tay bằng đồng trên cổ tay.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 孔雀开屏 kǒngquèkāipíng

    - con công xoè đuôi.

  • volume volume

    - 她 tā 发言 fāyán 之后 zhīhòu , 屋内 wūnèi 变得 biànde 鸦雀无声 yāquèwúshēng

    - Sau khi cô nói xong, căn phòng trở nên lặng ngắt như tờ..

  • volume volume

    - 大子儿 dàzǐér ( 旧时 jiùshí 当 dāng 二十文 èrshíwén 的 de 铜元 tóngyuán )

    - đồng 20 xu

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 雀子 qiāozǐ 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Tàn nhang của cô ấy rất rõ ràng.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 去除 qùchú 雀斑 quèbān 的 de 治疗 zhìliáo , 现在 xiànzài 皮肤 pífū 更加 gèngjiā 均匀 jūnyún

    - Cô ấy đã điều trị xóa tàn nhang, bây giờ da trông đều màu hơn.

  • - 去除 qùchú 雀斑 quèbān 的 de 治疗 zhìliáo 可以 kěyǐ 改善 gǎishàn 肤色 fūsè , 使 shǐ 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更加 gèngjiā 明亮 míngliàng

    - Điều trị xóa tàn nhang có thể cải thiện sắc da, khiến da trông sáng hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBMR (人女月一口)
    • Bảng mã:U+94DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiāo , Qiǎo , Què
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FOG (火人土)
    • Bảng mã:U+96C0
    • Tần suất sử dụng:Cao