铜墙铁壁 tóngqiángtiěbì
volume volume

Từ hán việt: 【đồng tường thiết bích】

Đọc nhanh: 铜墙铁壁 (đồng tường thiết bích). Ý nghĩa là: tường đồng vách sắt; bền vững chắc chắn; thành đồng, vách sắt tường đồng.

Ý Nghĩa của "铜墙铁壁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铜墙铁壁 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tường đồng vách sắt; bền vững chắc chắn; thành đồng

比喻十分坚固、不可摧毁的事物也说铁壁铜墙

✪ 2. vách sắt tường đồng

比喻十分坚固、不可摧毁的事物

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铜墙铁壁

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 上 shàng 留下 liúxià 了 le 许多 xǔduō 凹痕 āohén

    - Có rất nhiều vết lõm trên tường.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 上 shàng 有 yǒu 一些 yīxiē 裂缝 lièfèng

    - Trên tường có một số vết nứt.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 和 hé 天花板 tiānhuābǎn 都 dōu 掸 dǎn 得 dé 很 hěn 干净 gānjìng

    - tường và trần đều quét rất sạch sẽ.

  • volume volume

    - 墙壁 qiángbì 涂成 túchéng 了 le 浅 qiǎn 橙色 chéngsè

    - Bức tường được sơn màu cam nhạt.

  • volume volume

    - 城堡 chéngbǎo 的 de 墙壁 qiángbì 非常 fēicháng 厚 hòu

    - Tường của thành quách rất dày.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 上 shàng 颜色 yánsè 给 gěi 墙壁 qiángbì

    - Anh ấy đang sơn tường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 小心 xiǎoxīn 损坏 sǔnhuài 了 le 墙壁 qiángbì

    - Họ đã vô tình làm hỏng bức tường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 墙壁 qiángbì 上 shàng 写 xiě 了 le 几个 jǐgè 字 zì

    - Anh ấy đã viết một vài chữ lên tường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Tóng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBMR (人女月一口)
    • Bảng mã:U+94DC
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa