铆钉 mǎodīng
volume volume

Từ hán việt: 【mão đinh】

Đọc nhanh: 铆钉 (mão đinh). Ý nghĩa là: đinh tán. Ví dụ : - 我可以用铆钉把这些金属板固定在一起吗? Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

Ý Nghĩa của "铆钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铆钉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đinh tán

铆接用的金属元件,圆柱形,一头有帽

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铆钉

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 揳 xiē 个 gè 钉子 dīngzi

    - trên tường đóng một cây đinh.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 的 de 钉子 dīngzi 出头 chūtóu 了 le

    - Cây đinh trên tường nhô ra ngoài.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 钉 dīng 着 zhe 他 tā 吃药 chīyào

    - Bạn phải giục anh ấy uống thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 把门 bǎmén 钉死 dìngsǐ 了 le

    - Anh ta dùng lực đóng đinh vào cửa.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 的 de 钉子 dīngzi 突出 tūchū 出来 chūlái 了 le

    - Cái đinh trên tường lòi ra.

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人一 rényī 铆劲儿 mǎojìner , 就 jiù 把 bǎ 大石头 dàshítou 抬 tái 走 zǒu 了 le

    - mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.

  • volume volume

    - 铆 mǎo 着劲儿 zhuójìner 干 gàn

    - dốc sức ra mà làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǎo
    • Âm hán việt: Mão
    • Nét bút:ノ一一一フノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHHL (重金竹竹中)
    • Bảng mã:U+94C6
    • Tần suất sử dụng:Thấp