铆 mǎo
volume volume

Từ hán việt: 【mão】

Đọc nhanh: 铆 (mão). Ý nghĩa là: tán bu-lông; tán ri-vê, tán đầu (đinh tán). Ví dụ : - 几个人一铆劲儿,就把大石头抬走了。 mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.. - 铆着劲儿干。 dốc sức ra mà làm việc.

Ý Nghĩa của "铆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铆 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tán bu-lông; tán ri-vê

铆接

Ví dụ:
  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人一 rényī 铆劲儿 mǎojìner , 就 jiù 把 bǎ 大石头 dàshítou 抬 tái 走 zǒu 了 le

    - mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.

  • volume volume

    - 铆 mǎo 着劲儿 zhuójìner 干 gàn

    - dốc sức ra mà làm việc.

✪ 2. tán đầu (đinh tán)

指铆接时锤打铆钉的操作

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铆

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 用 yòng 铆钉 mǎodīng 把 bǎ 这些 zhèxiē 金属板 jīnshǔbǎn 固定 gùdìng 在 zài 一起 yìqǐ 吗 ma ?

    - Tôi có thể sử dụng đinh tán để cố định các tấm kim loại này với nhau được không?

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人一 rényī 铆劲儿 mǎojìner , 就 jiù 把 bǎ 大石头 dàshítou 抬 tái 走 zǒu 了 le

    - mấy người dồn sức lại khiêng tảng đá đi nơi khác rồi.

  • volume volume

    - 铆 mǎo 着劲儿 zhuójìner 干 gàn

    - dốc sức ra mà làm việc.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Mǎo
    • Âm hán việt: Mão
    • Nét bút:ノ一一一フノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHHL (重金竹竹中)
    • Bảng mã:U+94C6
    • Tần suất sử dụng:Thấp