铁甲船 tiějiǎ chuán
volume volume

Từ hán việt: 【thiết giáp thuyền】

Đọc nhanh: 铁甲船 (thiết giáp thuyền). Ý nghĩa là: tàu bọc thép.

Ý Nghĩa của "铁甲船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁甲船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàu bọc thép

armored ship

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁甲船

  • volume volume

    - 鲸 jīng 背 bèi 甲板 jiǎbǎn 船 chuán 一种 yīzhǒng 蒸汽 zhēngqì 船 chuán , 带有 dàiyǒu 圆形 yuánxíng 的 de 船头 chuántóu 和 hé 上甲板 shàngjiǎbǎn 以 yǐ 遮蔽 zhēbì 雨水 yǔshuǐ

    - 鲸背甲板船 là một loại thuyền hơi nước, có đầu thuyền hình tròn và một tấm ván trên đầu thuyền để che mưa.

  • volume volume

    - 铁甲车 tiějiǎchē

    - xe thiết giáp; xe bọc thép

  • volume volume

    - 这次 zhècì 足球赛 zúqiúsài , 甲队 jiǎduì 获胜 huòshèng , 看来 kànlái 是 shì 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng 了 le

    - trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.

  • volume volume

    - 京广铁路 jīngguǎngtiělù 是 shì 中国 zhōngguó 南北 nánběi 交通 jiāotōng 的 de 大动脉 dàdòngmài

    - Tuyến đường sắt Bắc Kinh Quảng Châu là tuyến đường huyết mạch Nam Bắc Trung Quốc.

  • volume volume

    - 两条船 liǎngtiáochuán 在 zài 雾 wù 中 zhōng 相撞 xiāngzhuàng

    - Hai chiếc thuyền va vào nhau trong sương mù

  • volume volume

    - 铠甲 kǎijiǎ 铁 tiě

    - áo giáp sắt.

  • volume volume

    - 这艘 zhèsōu 船 chuán 拆毁 chāihuǐ 了 le 当 dāng 废铁 fèitiě 用 yòng

    - Chiếc thuyền này đã bị phá hủy để sử dụng làm vật liệu phế liệu.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 大船 dàchuán 都 dōu 在 zài 起碇 qǐdìng , 铁链 tiěliàn 不断 bùduàn 哗啦啦 huālālā 地响 dìxiǎng 着 zhe

    - Nhiều tàu lớn đang nhổ neo, tiếng dây xích kêu rầm rầm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 甲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǎ
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:丨フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WL (田中)
    • Bảng mã:U+7532
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao