铁格子 tiě gézi
volume volume

Từ hán việt: 【thiết các tử】

Đọc nhanh: 铁格子 (thiết các tử). Ý nghĩa là: mạng tinh thể sắt, lưới kim loại.

Ý Nghĩa của "铁格子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁格子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mạng tinh thể sắt

iron lattice

✪ 2. lưới kim loại

metal grid

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁格子

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 性格不合 xìnggébùhé , 经常 jīngcháng 驳嘴 bózuǐ

    - Cặp đôi ấy có tính cách không hợp, thường xuyên cãi nhau.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 腿 tuǐ 活动 huódòng 了 le , 用 yòng 铁丝 tiěsī 摽 biāo 住 zhù 吧 ba

    - chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!

  • volume volume

    - 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 在 zài 哪里 nǎlǐ 西语 xīyǔ

    - Higgs Boson [tiếng Tây Ban Nha] ở đâu

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 关于 guānyú 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 是 shì 个 gè 黑洞 hēidòng

    - Luận điểm của bạn rằng boson Higgs là một lỗ đen

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 古怪 gǔguài 一副 yīfù 深不可测 shēnbùkěcè 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta có tính cách cổ quái , một bộ dạng thâm sâu khó lường

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 跟 gēn 和 hé 狼獾 lánghuān 一起 yìqǐ 关 guān 在 zài 铁笼子 tiělóngzi 里 lǐ 一样 yīyàng

    - Bạn đã bao giờ vào lồng thép với người sói chưa?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 性格 xìnggé 走向 zǒuxiàng 极端 jíduān

    - Tính cách của đứa trẻ đi đến cực điểm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao