铁板照相板 tiě bǎn zhàoxiàng bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thiết bản chiếu tướng bản】

Đọc nhanh: 铁板照相板 (thiết bản chiếu tướng bản). Ý nghĩa là: Tấm Ferotip; tấm in ảnh trên sắt (nhiếp ảnh).

Ý Nghĩa của "铁板照相板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铁板照相板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tấm Ferotip; tấm in ảnh trên sắt (nhiếp ảnh)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铁板照相板

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 事实 shìshí 俱 jù 在 zài , 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng , 你 nǐ 抵赖 dǐlài 不了 bùliǎo

    - sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 足球赛 zúqiúsài , 甲队 jiǎduì 获胜 huòshèng , 看来 kànlái 是 shì 铁板钉钉 tiěbǎndīngdīng 了 le

    - trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不是 búshì 铁板一块 tiěbǎnyīkuài , 内部 nèibù 有 yǒu 矛盾 máodùn , 有 yǒu 分歧 fēnqí

    - họ không phải là một khối bền chắc, nội bộ phát sinh mâu thuẫn, có sự chia rẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 介绍 jièshào 相当 xiāngdāng 平板 píngbǎn

    - Phần giới thiệu của anh ấy khá khô khan.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 背面 bèimiàn 衬上 chènshàng 了 le 一层 yīcéng 纸板 zhǐbǎn

    - Mặt sau của bức ảnh đã được lót một lớp bìa.

  • volume volume

    - 别人 biérén 的 de 经验 jīngyàn 是 shì 应该 yīnggāi 学习 xuéxí 的 de , 但是 dànshì 不能 bùnéng 刻板 kèbǎn 地 dì 照搬 zhàobān

    - kinh nghiệm của người khác thì nên học hỏi, nhưng không nên sao chép một cách cứng nhắc.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 让 ràng 我们 wǒmen 仿照 fǎngzhào 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 图画 túhuà 一幅 yīfú 画 huà

    - Giáo viên yêu cầu chúng tôi bắt chước vẽ lại bức tranh trên bảng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 照›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Zhào
    • Âm hán việt: Chiếu
    • Nét bút:丨フ一一フノ丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ARF (日口火)
    • Bảng mã:U+7167
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 相›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tướng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DBU (木月山)
    • Bảng mã:U+76F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Tiě
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:ノ一一一フノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVHQO (人女竹手人)
    • Bảng mã:U+94C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao