钻穿 zuān chuān
volume volume

Từ hán việt: 【toản xuyên】

Đọc nhanh: 钻穿 (toản xuyên). Ý nghĩa là: đục xuyên; khoan xuyên.

Ý Nghĩa của "钻穿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钻穿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đục xuyên; khoan xuyên

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钻穿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 穿 chuān 上 shàng 黑色 hēisè 的 de 丧服 sāngfú

    - Họ mặc trang phục tang lễ màu đen.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 衣服 yīfú 穿少 chuānshǎo 了 le , 真 zhēn 冻得 dòngdé 慌 huāng

    - Hôm nay mặc ít quần áo, rét chết đi được.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 小心 xiǎoxīn 地 dì 穿越 chuānyuè 那片 nàpiàn 险滩 xiǎntān

    - Họ cẩn thận vượt qua những ghềnh đá hiểm trở đó.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 穿衣服 chuānyīfú

    - Bọn họ đang mặc quần áo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 穿着 chuānzhe 当色 dāngsè 的 de 衣服 yīfú

    - Họ mặc quần áo cùng màu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 努力 nǔlì 贯穿 guànchuān 工作 gōngzuò 始终 shǐzhōng

    - Sự cố gắng của họ xuyên suốt toàn bộ công việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 穿 chuān 了 le 统一 tǒngyī 的 de 制服 zhìfú

    - Họ mặc đồng phục giống nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao