钢丝钳 gāngsī qián
volume volume

Từ hán việt: 【cương ty kiềm】

Đọc nhanh: 钢丝钳 (cương ty kiềm). Ý nghĩa là: Kìm cắt dây điện, Kiềm răng.

Ý Nghĩa của "钢丝钳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钢丝钳 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Kìm cắt dây điện

钢丝钳,别称老虎钳、平口钳、综合钳,是一种工具,它可以把坚硬的细钢丝夹断,有不同的种类。它在工艺、工业、生活中都很常用到。

✪ 2. Kiềm răng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钢丝钳

  • volume volume

    - 走钢丝 zǒugāngsī 的 de 演员 yǎnyuán 举着 jǔzhe 一把 yībǎ 伞 sǎn , 保持 bǎochí 身体 shēntǐ 的 de 均衡 jūnhéng

    - diễn viên đi thăng bằng trên dây, tay cầm dù để giữ trạng thái thăng bằng của cơ thể.

  • volume volume

    - 牙 yá 箍 gū 安装 ānzhuāng 在 zài 牙齿 yáchǐ 上 shàng 的 de 纠正 jiūzhèng 不规则 bùguīzé 排列 páiliè 的 de 由 yóu 箍 gū 带 dài 和 hé 钢丝 gāngsī 做 zuò 的 de 牙齿 yáchǐ 矫正器 jiǎozhèngqì

    - Bộ chỉnh nha được lắp đặt trên răng để điều chỉnh sự xếp hàng không đều của răng bao gồm các dây và sợi thép.

  • volume volume

    - 一缕 yīlǚ 青丝 qīngsī

    - một lọn tóc.

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 用处 yòngchǔ 很多 hěnduō

    - Xơ mướp có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 杂技演员 zájìyǎnyuán 表演 biǎoyǎn 走钢丝 zǒugāngsī , 观众 guānzhòng 都 dōu 替 tì 他 tā 捏一把汗 niēyībǎhàn

    - diễn viên xiếc biểu diễn tiết mục đi trên dây thép, khán giả lo toát mồ hôi thay anh ấy.

  • volume volume

    - 经营 jīngyíng 产品 chǎnpǐn 为 wèi 磁力 cílì 钻 zuān 攻丝机 gōngsījī 空心 kōngxīn 钻头 zuàntóu 及 jí 钢轨 gāngguǐ 钻头 zuàntóu

    - Các sản phẩm kinh doanh là: máy khoan từ, máy khai thác, máy ta rô và máy khoan đường sắt

  • volume volume

    - 丝带 sīdài 花束 huāshù 是 shì 谁 shuí 来 lái 做 zuò 的 de

    - Ai là người làm ra bó hoa bằng ruy băng?

  • volume volume

    - 丝瓜络 sīguāluò 可以 kěyǐ 擦洗 cāxǐ 锅碗 guōwǎn

    - Xơ mướp có thể dùng để rửa nồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ty
    • Nét bút:フフフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVM (女女一)
    • Bảng mã:U+4E1D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kim 金 (+4 nét)
    • Pinyin: Gāng , Gàng
    • Âm hán việt: Cương
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OVBK (人女月大)
    • Bảng mã:U+94A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Kiềm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCTM (重金廿一)
    • Bảng mã:U+94B3
    • Tần suất sử dụng:Trung bình