Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 钳
䈤 拑 箝 𨱫
鉗
钳 là gì? 钳 (Kiềm). Bộ Kim 金 (+5 nét). Tổng 10 nét but (ノ一一一フ一丨丨一一). Ý nghĩa là: 1. cái kìm, 2. giữ, kìm, 3. cùm chân. Từ ghép với 钳 : 鴨嘴鉗 Kìm mỏ vịt, 嘴嘴鉗 Kìm nhọn đầu, 鉗形進攻 Tấn công gọng kìm. Cv. 鉗子, kiềm chế [qiánzhì] Kìm hãm, kiềm chế. Chi tiết hơn...