钓鱼用抄网 diàoyú yòng chāo wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【điếu ngư dụng sao võng】

Đọc nhanh: 钓鱼用抄网 (điếu ngư dụng sao võng). Ý nghĩa là: Vợt hứng cá dùng cho người đi câu.

Ý Nghĩa của "钓鱼用抄网" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钓鱼用抄网 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vợt hứng cá dùng cho người đi câu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钓鱼用抄网

  • volume volume

    - 她 tā 带有 dàiyǒu 钓鱼 diàoyú 用 yòng 的 de 各种 gèzhǒng 器具 qìjù

    - Cô ấy mang theo tất cả các dụng cụ câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 织 zhī 鱼网 yúwǎng

    - Anh ấy đang đan lưới đánh cá.

  • volume volume

    - 渔民 yúmín 使用 shǐyòng 网罗 wǎngluó 来 lái 捕鱼 bǔyú

    - Ngư dân sử dụng lưới để đánh cá.

  • volume volume

    - 这 zhè 几张 jǐzhāng 网是 wǎngshì 用来 yònglái 捕鱼 bǔyú 的 de

    - Những lưới này được sử dụng để đánh cá.

  • volume volume

    - 他 tā 钓鱼 diàoyú 的 de 时候 shíhou 喜欢 xǐhuan 用 yòng 一些 yīxiē 面包 miànbāo 虫 chóng 做 zuò 诱饵 yòuěr

    - Anh ta thích sử dụng một số sâu bột làm mồi khi câu cá.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 网络 wǎngluò 住 zhù 小鱼 xiǎoyú

    - Anh ấy dùng lưới bọc lấy cá nhỏ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一个 yígè 钓鱼 diàoyú 网站 wǎngzhàn

    - Đây là một trang web lừa đảo.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 网 wǎng 拿到 nádào 了 le 一条 yītiáo 鱼 yú

    - Cô ấy đã bắt được một con cá bằng lưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Chāo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:一丨一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFH (手火竹)
    • Bảng mã:U+6284
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCPI (重金心戈)
    • Bảng mã:U+9493
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao