钓杆 diào gān
volume volume

Từ hán việt: 【điếu can】

Đọc nhanh: 钓杆 (điếu can). Ý nghĩa là: cần câu.

Ý Nghĩa của "钓杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

钓杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cần câu

fishing rod

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 钓杆

  • volume volume

    - 他 tā 妹妹 mèimei 有辆 yǒuliàng 很酷 hěnkù 的 de 带 dài 操纵杆 cāozònggǎn 的 de 轮椅 lúnyǐ

    - Em gái của anh ấy có chiếc xe lăn mát mẻ với cần điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 了 le 那 nà 杆秤 gǎnchèng

    - Anh ta cầm cái cân lên.

  • volume volume

    - 他 tā 捞 lāo 牢 láo 栏杆 lángān 以防 yǐfáng 摔 shuāi

    - Anh ấy nắm chặt lan can khỏi bị ngã.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 手 shǒu 抓住 zhuāzhù 了 le 栏杆 lángān

    - Anh ấy dùng tay nắm chặt lan can.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 灯笼 dēnglóng 系在 xìzài 横杆 hénggān 上 shàng

    - Anh ấy treo đèn lồng vào thanh ngang.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 姚明 yáomíng 的 de 铁杆 tiěgǎn 球迷 qiúmí

    - Anh ấy là một fan hâm mộ lớn của Diêu Minh

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 一封 yīfēng 钓鱼 diàoyú 邮件 yóujiàn

    - Anh ấy nhận được một email lừa đảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+3 nét)
    • Pinyin: Diào
    • Âm hán việt: Điếu
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCPI (重金心戈)
    • Bảng mã:U+9493
    • Tần suất sử dụng:Cao