金鱼脑 jīnyú nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【kim ngư não】

Đọc nhanh: 金鱼脑 (kim ngư não). Ý nghĩa là: Não cá vàng.

Ý Nghĩa của "金鱼脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金鱼脑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Não cá vàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金鱼脑

  • volume volume

    - 金鱼 jīnyú 长 zhǎng 了 le 两只 liǎngzhǐ 凸眼 tūyǎn

    - Cá vàng có hai con mắt lồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 金枪鱼 jīnqiāngyú 罐头 guàntou

    - Tôi thích ăn cá ngừ đóng hộp.

  • volume volume

    - 他 tā 后脑勺 hòunǎosháo 有块 yǒukuài 金属板 jīnshǔbǎn 支撑住 zhīchēngzhù 整个 zhěnggè 头部 tóubù

    - Anh ấy có một tấm kim loại giữ sau đầu anh ấy lại với nhau.

  • volume volume

    - 一枚 yīméi 钱币 qiánbì 的 de 内在 nèizài 价值 jiàzhí 是造 shìzào 这枚 zhèméi 钱币 qiánbì 的 de 金属 jīnshǔ 的 de 价值 jiàzhí

    - Giá trị bên trong của một đồng tiền là giá trị kim loại của đồng tiền đó.

  • volume volume

    - 渔夫 yúfū 出 chū 海钓 hǎidiào 金枪鱼 jīnqiāngyú

    - Ngư dân đi biển câu cá ngừ.

  • volume volume

    - 霍金斯 huòjīnsī 参议员 cānyìyuán 已经 yǐjīng 像 xiàng 太阳 tàiyang 鱼 yú

    - Thượng nghị sĩ Hawkins đã cắn câu

  • volume volume

    - 把 bǎ 金鱼缸 jīnyúgāng 放在 fàngzài 露天 lùtiān 里 lǐ

    - bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao