金鱼 jīnyú
volume volume

Từ hán việt: 【kim ngư】

Đọc nhanh: 金鱼 (kim ngư). Ý nghĩa là: cá vàng; cá thia thia. Ví dụ : - 把金鱼缸放在露天里。 bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .

Ý Nghĩa của "金鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

金鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cá vàng; cá thia thia

鲫鱼经过人工长期培养形成的变种,身体的颜色以红的为多,也有黑、蓝、红白花的,饲养在鱼池或缸中,是著名的观赏鱼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 金鱼缸 jīnyúgāng 放在 fàngzài 露天 lùtiān 里 lǐ

    - bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金鱼

  • volume volume

    - 金鱼 jīnyú 长 zhǎng 了 le 两只 liǎngzhǐ 凸眼 tūyǎn

    - Cá vàng có hai con mắt lồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 金枪鱼 jīnqiāngyú 罐头 guàntou

    - Tôi thích ăn cá ngừ đóng hộp.

  • volume volume

    - 渔夫 yúfū 出 chū 海钓 hǎidiào 金枪鱼 jīnqiāngyú

    - Ngư dân đi biển câu cá ngừ.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 霍金斯 huòjīnsī 参议员 cānyìyuán 已经 yǐjīng 像 xiàng 太阳 tàiyang 鱼 yú

    - Thượng nghị sĩ Hawkins đã cắn câu

  • volume volume

    - 把 bǎ 金鱼缸 jīnyúgāng 放在 fàngzài 露天 lùtiān 里 lǐ

    - bắt con cá vàng trong lọ thả ra ngoài .

  • volume volume

    - 他 tā 摔了一跤 shuāileyījiāo , 把 bǎ 端 duān 着 zhe 的 de 金鱼缸 jīnyúgāng 也 yě 砸 zá 了 le , 这个 zhègè 乐子 lèzǐ 可真 kězhēn 不小 bùxiǎo

    - anh ấy té một cái, lọ cá vàng trên tay cũng vỡ tan, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao