金碧辉煌 jīnbìhuīhuáng
volume volume

Từ hán việt: 【kim bích huy hoàng】

Đọc nhanh: 金碧辉煌 (kim bích huy hoàng). Ý nghĩa là: xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc.

Ý Nghĩa của "金碧辉煌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

金碧辉煌 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xanh vàng rực rỡ; lộng lẫy; vàng son lộng lẫy; nguy nga lộng lẫy; cung vàng điện ngọc

形容建筑物等异常华丽,光彩夺目

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金碧辉煌

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表演 biǎoyǎn 十分 shífēn 辉煌 huīhuáng

    - Màn trình diễn của họ rất rực rỡ.

  • volume volume

    - 唐朝 tángcháo 是 shì 个 gè 辉煌 huīhuáng 的 de 时代 shídài

    - Triều Đường là một thời kỳ huy hoàng.

  • volume volume

    - 后晋 hòujìn 也 yě 曾 céng 有 yǒu 过 guò 辉煌 huīhuáng

    - Triều đại Hậu Tấn cũng từng có huy hoàng.

  • volume volume

    - 舞台 wǔtái 和 hé 银幕 yínmù 上 shàng 一颗 yīkē 璀璨 cuǐcàn 的 de 星辰 xīngchén ; 历史 lìshǐ 上 shàng 的 de 辉煌 huīhuáng 一刻 yīkè

    - Một ngôi sao sáng rực trên sân khấu và màn ảnh; một khoảnh khắc vẻ vang trong lịch sử.

  • volume volume

    - 对 duì 您 nín 取得 qǔde 的 de 辉煌 huīhuáng 成绩 chéngjì , 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè

    - Chúng tôi thành thật chúc mừng về những thành tích vĩ đại mà bạn đã đạt được.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 研究成果 yánjiūchéngguǒ 非常 fēicháng 辉煌 huīhuáng

    - Thành quả nghiên cứu của anh ấy vô cùng xuất sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 成绩 chéngjì 很 hěn 辉煌 huīhuáng

    - Thành tích của họ rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 书写 shūxiě 了 le 辉煌 huīhuáng 的 de 历史 lìshǐ 篇章 piānzhāng

    - Họ đã viết nên những trang sử vẻ vang.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丨フ一一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHAG (火竹日土)
    • Bảng mã:U+714C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MAMR (一日一口)
    • Bảng mã:U+78A7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+9 nét), xa 車 (+8 nét)
    • Pinyin: Huī , Xūn
    • Âm hán việt: Huy , Huân , Vận
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FUBKQ (火山月大手)
    • Bảng mã:U+8F89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa