金牌 jīnpái
volume volume

Từ hán việt: 【kim bài】

Đọc nhanh: 金牌 (kim bài). Ý nghĩa là: huy chương vàng. Ví dụ : - 不拿到金牌决不甘心。 không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.. - 奥运会金牌得主 đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

Ý Nghĩa của "金牌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

金牌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huy chương vàng

指体育比赛中冠军所获得的奖牌

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 奥运会 àoyùnhuì 金牌得主 jīnpáidézhǔ

    - đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 金牌

  • volume volume

    - 奥运会 àoyùnhuì 金牌得主 jīnpáidézhǔ

    - đoạt huy chương vàng thế vận hội Olympic.

  • volume volume

    - 她 tā 战胜 zhànshèng 了 le 伤痛 shāngtòng , 赢得 yíngde 了 le 奥运会 àoyùnhuì 金牌 jīnpái

    - Cô đã vượt qua nỗi đau để giành huy chương vàng Olympic.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 队 duì 看来 kànlái 可能 kěnéng 会 huì 拿 ná 奥运会 àoyùnhuì 金牌 jīnpái

    - Đội này có vẻ như có thể giành được huy chương vàng Olympic.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 今年 jīnnián 奥运会 àoyùnhuì 女子 nǚzǐ 马拉松赛 mǎlāsōngsài 跑 pǎo 中 zhōng 赢得 yíngde 金牌 jīnpái

    - Cô ấy đã giành được huy chương vàng trong cuộc đua marathon nữ tại Olympic năm nay.

  • volume volume

    - 英雄 yīngxióng 牌 pái 金笔 jīnbǐ

    - bút máy nhãn hiệu 'Anh Hùng'.

  • volume volume

    - 奖项 jiǎngxiàng 包括 bāokuò 现金 xiànjīn 和 hé 奖牌 jiǎngpái

    - Giải thưởng bao gồm tiền mặt và huy chương.

  • volume volume

    - 不 bù 拿到 nádào 金牌 jīnpái 决不 juébù 甘心 gānxīn

    - không giành được huy chương vàng quyết không cam lòng.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 很大 hěndà 的 de 通知 tōngzhī 牌儿 páiér

    - Một tấm bảng thông báo to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao