量液瓶 liàng yè píng
volume volume

Từ hán việt: 【lượng dịch bình】

Đọc nhanh: 量液瓶 (lượng dịch bình). Ý nghĩa là: bình đo dung dịch.

Ý Nghĩa của "量液瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

量液瓶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bình đo dung dịch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 量液瓶

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有瓶 yǒupíng 硫酸亚铁 liúsuānyàtiě 溶液 róngyè

    - Ở đây có một chai dung dịch gốc muối sun-fát sắt.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 璃 lí 瓶装 píngzhuāng 满 mǎn 液体 yètǐ

    - Chai thủy tinh đầy chất lỏng.

  • volume volume

    - 当量 dāngliàng 溶液 róngyè

    - dung dịch

  • volume volume

    - 我 wǒ 摇 yáo 瓶子 píngzi 检查 jiǎnchá 液体 yètǐ

    - Tôi lắc chai để kiểm tra chất lỏng.

  • volume volume

    - 狗 gǒu 见到 jiàndào 骨头 gǔtóu 就 jiù 大量 dàliàng 分泌 fēnmì 唾液 tuòyè

    - Chó thấy xương sẽ tiết ra lượng nước bọt lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 的 de 容量 róngliàng 大 dà

    - Cái bình này có dung tích lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瓶子 píngzi 里装 lǐzhuāng 的 de 是 shì 液体 yètǐ

    - Cái chai này chứa chất lỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 液›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYOK (水卜人大)
    • Bảng mã:U+6DB2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao