量测值 liàng cè zhí
volume volume

Từ hán việt: 【lượng trắc trị】

Đọc nhanh: 量测值 (lượng trắc trị). Ý nghĩa là: gia trị đo.

Ý Nghĩa của "量测值" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

量测值 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gia trị đo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 量测值

  • volume volume

    - 古铃 gǔlíng 价值 jiàzhí 难以 nányǐ 估量 gūliáng

    - Giá trị của chuông cổ khó có thể ước lượng.

  • volume volume

    - 圭表 guībiǎo 是 shì 古代 gǔdài 的 de 测量 cèliáng 工具 gōngjù

    - Cột đo bóng nắng là công cụ đo lường cổ đại.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 弓来 gōnglái 测量 cèliáng 土地 tǔdì 面积 miànjī

    - Anh ta dùng cung để đo diện tích đất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 测量 cèliáng 热量 rèliàng

    - Chúng ta có thể đo nhiệt lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 测量 cèliáng 心率 xīnlǜ

    - Anh ấy đang đo nhịp tim.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 充值 chōngzhí 少量 shǎoliàng 金额 jīné

    - Cô ấy nạp một số tiền nhỏ mỗi ngày.

  • volume volume

    - 声波 shēngbō 是 shì 根据 gēnjù 其 qí 振幅 zhènfú 来 lái 测量 cèliáng 的 de

    - Âm thanh được đo dựa trên biên độ của nó.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 测量 cèliáng 我们 wǒmen 的 de 数学 shùxué 能力 nénglì

    - Anh ấy đang kiểm tra khả năng toán của chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao