不值 bù zhí
volume volume

Từ hán việt: 【bất trị】

Đọc nhanh: 不值 (bất trị). Ý nghĩa là: không đến; không đáng giá; không đáng, chẳng đáng. Ví dụ : - 不值一文 không đáng một xu. - 不值一驳 rõ ràng là vô lý; chẳng đáng bác bẻ lại

Ý Nghĩa của "不值" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

不值 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không đến; không đáng giá; không đáng

价值达不到了

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不值一文 bùzhíyīwén

    - không đáng một xu

✪ 2. chẳng đáng

做某种事情没有多大意义或价值

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不值一驳 bùzhíyībó

    - rõ ràng là vô lý; chẳng đáng bác bẻ lại

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不值

  • volume volume

    - 不值一文 bùzhíyīwén

    - không đáng một xu

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 不足挂齿 bùzúguàchǐ ( 不 bù 值得 zhíde 说 shuō )

    - không đáng nói

  • volume volume

    - 一文 yīwén 铜钱 tóngqián 也 yě 不值 bùzhí

    - Một đồng tiền đồng cũng không đáng.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 衫 shān 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这点 zhèdiǎn 小事 xiǎoshì 惹气 rěqì

    - không đáng vì chuyện vặt đó mà tức giận.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn T恤 Txù 要 yào 卖 mài 一千块 yīqiānkuài 钱 qián , 太贵 tàiguì 了 le , 才 cái 不值 bùzhí 那么 nàme 多钱 duōqián 呢 ne !

    - Một chiếc áo phông có giá 1.000 nhân dân tệ, đắt quá, không đáng để có giá đó!

  • volume volume

    - 你 nǐ 其实 qíshí 拖 tuō 着 zhe 我 wǒ 跨越 kuàyuè 了 le 一个 yígè 不许 bùxǔ 有 yǒu 故事 gùshì 的 de 阈值 yùzhí

    - Theo đúng nghĩa đen, bạn đang kéo tôi vượt qua ngưỡng yêu cầu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa