量力而行 liànglì ér xíng
volume volume

Từ hán việt: 【lương lực nhi hành】

Đọc nhanh: 量力而行 (lương lực nhi hành). Ý nghĩa là: lượng sức mà làm. Ví dụ : - 任何事都应量力而行。 Mọi việc nên làm tùy theo sức mình.. - 这个工作你要量力而行。 Việc này cậu cứ lượng sức làm.

Ý Nghĩa của "量力而行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

量力而行 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lượng sức mà làm

按照自己力量的大小去做,不要勉强

Ví dụ:
  • volume volume

    - 任何 rènhé 事 shì 都 dōu 应 yīng 量力而行 liànglìérxíng

    - Mọi việc nên làm tùy theo sức mình.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工作 gōngzuò 你 nǐ 要 yào 量力而行 liànglìérxíng

    - Việc này cậu cứ lượng sức làm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 量力而行

  • volume volume

    - 计划 jìhuà 很 hěn 好 hǎo , 然而 ránér 执行 zhíxíng 不力 bùlì

    - Kế hoạch rất tốt, nhưng việc thực hiện không hiệu quả.

  • volume volume

    - 量力而行 liànglìérxíng , 不要 búyào 勉强 miǎnqiǎng 自己 zìjǐ

    - Lượng sức mà làm, đừng ép bản thân quá.

  • volume volume

    - 她 tā 拿 ná 自己 zìjǐ 的 de 力量 lìliàng 和 hé 危险 wēixiǎn 的 de 敌手 díshǒu 进行 jìnxíng 较量 jiàoliàng

    - Cô ấy đối đầu với đối thủ nguy hiểm bằng sức mạnh của mình.

  • volume volume

    - 做事 zuòshì 要 yào 量力而行 liànglìérxíng

    - Làm việc phải lượng sức mà làm.

  • volume volume

    - 任何 rènhé 事 shì 都 dōu 应 yīng 量力而行 liànglìérxíng

    - Mọi việc nên làm tùy theo sức mình.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 动员 dòngyuán 社会 shèhuì 力量 lìliàng 进行 jìnxíng 救援 jiùyuán

    - Tiến hành cứu hộ thông qua việc huy động sức mạnh xã hội.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 工作 gōngzuò 你 nǐ 要 yào 量力而行 liànglìérxíng

    - Việc này cậu cứ lượng sức làm.

  • volume volume

    - 其他 qítā 队员 duìyuán 进行 jìnxíng 了 le 技战术 jìzhànshù 演练 yǎnliàn 与 yǔ 力量 lìliàng 练习 liànxí , 之后 zhīhòu 又 yòu 进行 jìnxíng 了 le 一场 yīchǎng 教学赛 jiāoxuésài

    - Các thành viên khác trong nhóm thực hiện các bài tập kỹ thuật và chiến thuật và các bài tập sức mạnh, và sau đó là một trận đấu giảng dạy khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa