野餐区 yěcān qū
volume volume

Từ hán việt: 【dã xan khu】

Đọc nhanh: 野餐区 (dã xan khu). Ý nghĩa là: Khu picnic, khu dã ngoại.

Ý Nghĩa của "野餐区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Du Lịch

野餐区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khu picnic, khu dã ngoại

野餐区(picnic place)是1996年公布的园林学名词。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 野餐区

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 荷花 héhuā 荡边 dàngbiān 野餐 yěcān

    - Chúng tôi dã ngoại bên bờ ao sen.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 明天 míngtiān 去 qù 野餐 yěcān

    - Ngày mai chúng tôi đi dã ngoại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 树林 shùlín 里 lǐ 野餐 yěcān

    - Họ dã ngoại trong rừng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 草地 cǎodì 上 shàng 野餐 yěcān

    - Chúng tôi đang dã ngoại trên bãi cỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 丘陵 qiūlíng 上 shàng 野餐 yěcān

    - Chúng tôi picnic trên đồi.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 绿色 lǜsè 的 de 草地 cǎodì 上 shàng 野餐 yěcān

    - Cô ấy thích đi dã ngoại trên bãi cỏ xanh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 野餐 yěcān 我 wǒ 拍 pāi 了 le 很多 hěnduō 照片 zhàopiān

    - Tôi đã chụp rất nhiều ảnh trong chuyến dã ngoại này.

  • - 她 tā 和 hé 家人 jiārén 周末 zhōumò 常去 chángqù 郊外 jiāowài 搞 gǎo 野餐 yěcān

    - Cô ấy và gia đình thường đi dã ngoại vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 餐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Cān , Sùn
    • Âm hán việt: Xan
    • Nét bút:丨一ノフ丶フ丶ノ丶丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YEOIV (卜水人戈女)
    • Bảng mã:U+9910
    • Tần suất sử dụng:Cao