野漆树 yě qīshù
volume volume

Từ hán việt: 【dã tất thụ】

Đọc nhanh: 野漆树 (dã tất thụ). Ý nghĩa là: cây sơn.

Ý Nghĩa của "野漆树" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

野漆树 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây sơn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 野漆树

  • volume volume

    - 下 xià 下 xià 一站 yīzhàn 是 shì 上野 shàngyě 站 zhàn

    - Ueno là nhà ga sau tiếp theo.

  • volume volume

    - 漆树 qīshù 生长 shēngzhǎng 在 zài 路边 lùbiān

    - Cây sơn mọc ở ven đường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 树林 shùlín 里 lǐ 野餐 yěcān

    - Họ dã ngoại trong rừng.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 有 yǒu 许多 xǔduō 漆树 qīshù

    - Trên núi có nhiều cây sơn.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • volume volume

    - 视野 shìyě 被 bèi 大树 dàshù 挡住 dǎngzhù 了 le

    - Cây lớn đã chắn mất tầm nhìn.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 刹那间 chànàjiān 划过 huáguò 了 le 漆黑 qīhēi 的 de 夜空 yèkōng

    - Một ngôi sao băng chợt vụt qua trên bầu trời đêm tối.

  • volume volume

    - 那棵 nàkē 树 shù 耸立 sǒnglì 于 yú 田野 tiányě 之中 zhīzhōng

    - Cái cây đó đứng sừng sững giữa cánh đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 树›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thọ , Thụ
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DEDI (木水木戈)
    • Bảng mã:U+6811
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Qī , Qì
    • Âm hán việt: Thế , Tất
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EDOE (水木人水)
    • Bảng mã:U+6F06
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 野›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Lý 里 (+4 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã
    • Nét bút:丨フ一一丨一一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WGNIN (田土弓戈弓)
    • Bảng mã:U+91CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao