重起炉灶 chóng qǐ lúzào
volume volume

Từ hán việt: 【trọng khởi lô táo】

Đọc nhanh: 重起炉灶 (trọng khởi lô táo). Ý nghĩa là: bắt đầu lại.

Ý Nghĩa của "重起炉灶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重起炉灶 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt đầu lại

重新开始

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重起炉灶

  • volume volume

    - 这个 zhègè 分厂 fēnchǎng 计划 jìhuà 脱离 tuōlí 总厂 zǒngchǎng , 另起炉灶 lìngqǐlúzào

    - kế hoạch của phân xưởng này không theo kế hoạch của nhà máy, họ làm theo cách khác.

  • volume volume

    - 另起炉灶 lìngqǐlúzào

    - xây lò khác.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 试验 shìyàn 失败 shībài 了 le , 咱们 zánmen 另起炉灶 lìngqǐlúzào

    - thử nghiệm lần này bị thất bại, chúng ta sẽ làm lại.

  • volume volume

    - 为 wèi 慎重 shènzhòng 起 qǐ 见 jiàn , 再 zài 来 lái 征求 zhēngqiú 一下 yīxià 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn

    - Để cẩn thận hơn, nên tôi đến đây xin ý kiến của anh.

  • volume volume

    - 他 tā 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 从 cóng 最 zuì 粗重 cūzhòng 的 de 到 dào 最 zuì 琐碎 suǒsuì 的 de , 一向 yíxiàng 都 dōu 是 shì 抢先 qiǎngxiān 去 qù 做 zuò

    - anh ta làm việc, từ chuyện nặng nhọc cho đến chuyện cỏn con, luôn luôn hơn hẳn người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 一起 yìqǐ 到 dào 了 le 煤气炉 méiqìlú 旁 páng

    - Bọn họ cùng nhau đi đến bên bếp ga.

  • volume volume

    - 你 nǐ 起码 qǐmǎ 应该 yīnggāi 尊重 zūnzhòng 别人 biérén

    - Bạn ít nhất nên tôn trọng người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 重新 chóngxīn 拿 ná 起笔 qǐbǐ 开始 kāishǐ 写作 xiězuò

    - Anh ấy lại cầm bút lên và bắt đầu viết

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 灶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Zào
    • Âm hán việt: Táo
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FG (火土)
    • Bảng mã:U+7076
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao