重疫区 zhòng yì qū
volume volume

Từ hán việt: 【trọng dịch khu】

Đọc nhanh: 重疫区 (trọng dịch khu). Ý nghĩa là: khu phát bệnh nghiêm trọng.

Ý Nghĩa của "重疫区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重疫区 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khu phát bệnh nghiêm trọng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重疫区

  • volume volume

    - 重点 zhòngdiǎn 试验区 shìyànqū

    - khu thí nghiệm trọng điểm.

  • volume volume

    - 社区 shèqū 免费 miǎnfèi 发放 fāfàng 防疫 fángyì 物资 wùzī

    - Cộng đồng phát miễn phí tài liệu phòng chống dịch bệnh.

  • volume volume

    - 在 zài 疫区 yìqū 周围 zhōuwéi 设置 shèzhì 明显 míngxiǎn 警示 jǐngshì 标志 biāozhì

    - Đặt các biển cảnh báo rõ ràng xung quanh khu vực có dịch

  • volume volume

    - 州 zhōu 是 shì 古时 gǔshí 重要 zhòngyào 的 de 区划 qūhuà

    - Châu là khu vực hành chính quan trọng thời xưa.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 不断 bùduàn 补贴 bǔtiē 受灾地区 shòuzāidìqū 的 de 重建 chóngjiàn

    - Chính phủ liên tục trợ cấp tái thiết khu vực bị thiên tai.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 在 zài 去年 qùnián 夏天 xiàtiān 的 de 漏油 lòuyóu 事件 shìjiàn 中 zhōng 损失惨重 sǔnshīcǎnzhòng

    - Khu vực này đã bị tàn phá bởi sự cố tràn dầu vào mùa hè năm ngoái.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 需 xū 动用 dòngyòng 更 gèng 多 duō 经费 jīngfèi 重建 chóngjiàn 旧城区 jiùchéngqū

    - Chính phủ cần sử dụng nhiều nguồn kinh phí hơn để tái thiết khu vực thành phố cũ.

  • volume volume

    - 震区 zhènqū 受到 shòudào 了 le 严重破坏 yánzhòngpòhuài

    - Khu vực động đất bị hư hại nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHNE (大竹弓水)
    • Bảng mã:U+75AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao