重油库 zhòngyóu kù
volume volume

Từ hán việt: 【trọng du khố】

Đọc nhanh: 重油库 (trọng du khố). Ý nghĩa là: Kho dầu nặng.

Ý Nghĩa của "重油库" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重油库 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kho dầu nặng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重油库

  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你 nǐ 爱 ài 吃 chī 口重 kǒuzhòng 的 de , 所以 suǒyǐ 多搁 duōgē 了 le 些 xiē 酱油 jiàngyóu

    - Tôi biết bạn thích ăn mặn vì thế nên cho thêm ít nước tương.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 发高烧 fāgāoshāo , 病得 bìngdé 很重 hěnzhòng , 母亲 mǔqīn 急得 jídé 油煎火燎 yóujiānhuǒliǎo 的 de

    - đứa bé sốt cao, bệnh tình rất trầm trọng, mẹ cực kỳ lo lắng.

  • volume volume

    - 资料库 zīliàokù 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Cơ sở dữ liệu rất quan trọng.

  • volume volume

    - 库房重地 kùfángzhòngdì , 不得 bùdé 入内 rùnèi

    - Kho hàng là khu vực quan trọng, không được phép vào.

  • volume volume

    - 石油 shíyóu 是 shì 重要 zhòngyào 的 de 能源 néngyuán

    - Dầu mỏ là nguồn năng lượng quan trọng.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 必须 bìxū 重新 chóngxīn 开始 kāishǐ

    - Mọi thứ phải bắt đầu lại từ đầu.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 严重 yánzhòng 依赖 yīlài 石油 shíyóu 提炼 tíliàn

    - Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào lọc dầu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 在 zài 去年 qùnián 夏天 xiàtiān 的 de 漏油 lòuyóu 事件 shìjiàn 中 zhōng 损失惨重 sǔnshīcǎnzhòng

    - Khu vực này đã bị tàn phá bởi sự cố tràn dầu vào mùa hè năm ngoái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 库›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Kù
    • Âm hán việt: Khố
    • Nét bút:丶一ノ一フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKQ (戈大手)
    • Bảng mã:U+5E93
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao