重晶石 zhòng jīng shí
volume volume

Từ hán việt: 【trọng tinh thạch】

Đọc nhanh: 重晶石 (trọng tinh thạch). Ý nghĩa là: Barit, đá trùng tinh.

Ý Nghĩa của "重晶石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重晶石 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Barit

重晶石是钡的最常见矿物,它的成分为硫酸钡。产于低温热液矿脉中,如石英-重晶石脉,萤石-重晶石脉等,常与方铅矿、闪锌矿、黄铜矿、辰砂等共生。我国湖南、广西、青海、江西所产的重晶石矿床多是巨大的热液单矿物矿脉。重晶石亦可产于沉积岩中,呈结核状出现,多存在于沉积锰矿床和浅海的泥质、砂质沉积岩中。在风化残余矿床的残积粘土覆盖层内,常成结状、块状。

✪ 2. đá trùng tinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重晶石

  • volume volume

    - 她 tā 慢慢 mànmàn 把 bǎ 石头 shítou 重 zhòng 起来 qǐlai

    - Cô ấy từ từ xếp đá lên.

  • volume volume

    - 基质 jīzhì , 脉 mài 石嵌 shíqiàn 有 yǒu 化石 huàshí 或 huò 水晶 shuǐjīng 的 de 固体 gùtǐ 物质 wùzhì

    - Chất rắn trong ma trận, các mảnh đá chứa hóa thạch hoặc tinh thể.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 钻石 zuànshí 非常 fēicháng 晶莹 jīngyíng

    - Viên kim cương này rất sáng.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 真 zhēn 重 zhòng , 我们 wǒmen 俩 liǎ 使 shǐ 足 zú 了 le 劲儿 jìner 才 cái 把 bǎ 它 tā 搬开 bānkāi

    - tảng đá này nặng thật, hai đứa chúng tôi gắng hết sức mới khiêng nổi.

  • volume volume

    - 石棉 shímián 沉着 chénzhuó 病由 bìngyóu 长期 chángqī 吸收 xīshōu 石棉 shímián 微粒 wēilì 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 慢性 mànxìng , 日趋严重 rìqūyánzhòng 的 de 肺病 fèibìng

    - Bệnh phổi chìm đá do hấp thụ lâu dài các hạt nhỏ amiăng gây ra, là một bệnh mãn tính ngày càng nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 钻石 zuànshí 的 de 重量 zhòngliàng 不到 búdào 一 yī 毫克 háokè

    - Trọng lượng của viên kim cương này không đến 1 miligam.

  • volume volume

    - 这颗 zhèkē 钻石 zuànshí 十克 shíkè 重 zhòng

    - Viên kim cương này nặng mười gam.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 严重 yánzhòng 依赖 yīlài 石油 shíyóu 提炼 tíliàn

    - Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào lọc dầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao