重出 chóngchū
volume volume

Từ hán việt: 【trọng xuất】

Đọc nhanh: 重出 (trọng xuất). Ý nghĩa là: xuất hiện trùng lặp; lại hiện ra; lại xuất hiện.

Ý Nghĩa của "重出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

重出 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xuất hiện trùng lặp; lại hiện ra; lại xuất hiện

重复出现

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 重出

  • volume volume

    - 假设 jiǎshè 已知 yǐzhī 一个 yígè 物体 wùtǐ 的 de 重量 zhòngliàng 和 hé 比重 bǐzhòng , 我们 wǒmen 就 jiù 能算出 néngsuànchū 它 tā 的 de 体积 tǐjī

    - Giả sử đã biết trọng lượng và tỷ trọng của một vật thể, chúng ta có thể tính được thể tích của nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 用笔 yòngbǐ 把 bǎ 重点 zhòngdiǎn 勾 gōu 出来 chūlái

    - Bạn dùng bút gạch ý chính ra.

  • volume volume

    - 在 zài 出口 chūkǒu 上 shàng 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de 价格 jiàgé 讯号 xùnhào 是 shì 美元 měiyuán

    - Về xuất khẩu, tín hiệu giá quan trọng nhất là đồng đô la Mỹ.

  • volume volume

    - 他出 tāchū 事后 shìhòu 重新学习 chóngxīnxuéxí 走路 zǒulù 要 yào 有 yǒu 极大 jídà 的 de 毅力 yìlì

    - Sau khi gặp sự cố, anh ấy cần phải có ý chí kiên cường lớn để học lại cách đi.

  • volume volume

    - 他 tā 出手 chūshǒu 很 hěn 重 zhòng

    - Anh ấy ra tay rất nặng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 作出 zuòchū 一项 yīxiàng 重要 zhòngyào 的 de 决定 juédìng

    - Công ty đưa ra một quyết định quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 消失 xiāoshī 了 le 一下 yīxià , 俄而 éér 又 yòu 重新 chóngxīn 出现 chūxiàn , 匆匆 cōngcōng 赶路 gǎnlù

    - Anh ta biến mất một lúc, chẳng bao lâu thì lại xuất hiện, vội vã lên đường.

  • volume volume

    - 专业 zhuānyè 评审团 píngshěntuán 将 jiāng 邀请 yāoqǐng 德高望重 dégāowàngzhòng 的 de 行业 hángyè 专家 zhuānjiā 出任 chūrèn 评审团 píngshěntuán 顾问 gùwèn

    - Ban phán quyết sẽ mời các chuyên gia trong ngành có uy tín cao làm cố vấn cho bồi thẩm đoàn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao