里带 lǐdài
volume volume

Từ hán việt: 【lí đới】

Đọc nhanh: 里带 (lí đới). Ý nghĩa là: săm; ruột xe (cao su). Ví dụ : - 有意见就提,不要话里带刺儿。 có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.. - 空气里带着浓浓的走了味的油彩、油膏和香囊的气味。 Không khí tràn ngập mùi sơn dầu, thuốc mỡ và gói.

Ý Nghĩa của "里带" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

里带 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. săm; ruột xe (cao su)

内胎的通称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 意见 yìjiàn 就 jiù 提 tí , 不要 búyào 话里带刺 huàlǐdàicì 儿 ér

    - có ý kiến thì nêu ra, không nên nói lời châm biếm.

  • volume volume

    - 空气 kōngqì 里 lǐ 带 dài 着 zhe 浓浓的 nóngnóngde 走 zǒu 了 le 味 wèi 的 de 油彩 yóucǎi 、 油膏 yóugāo 和 hé 香囊 xiāngnáng 的 de 气味 qìwèi

    - Không khí tràn ngập mùi sơn dầu, thuốc mỡ và gói.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里带

  • volume volume

    - 给 gěi 她 tā 带 dài 马里奥 mǎlǐào 兰沙 lánshā 的 de 唱片 chàngpiàn

    - Mang cho cô ấy một số Mario Lanza.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 亮 liàng 带来 dàilái 了 le 温馨 wēnxīn

    - Ánh sáng trong phòng mang đến sự ấm áp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 不是 búshì 丘比特 qiūbǐtè 把 bǎ 她 tā 带来 dàilái 这里 zhèlǐ 的 de

    - Tôi đoán không phải thần tình yêu đã đưa cô ấy đến đây.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 带到 dàidào 校区 xiàoqū 里 lǐ 最贵 zuìguì 的 de 餐馆 cānguǎn 去 qù 了 le

    - Tôi đưa anh ấy đến nhà hàng đắt tiền nhất trong khuôn viên trường.

  • volume volume

    - 他 tā 腰带 yāodài 上 shàng 滴里嘟噜 dīlǐdūlu 地挂 dìguà 着 zhe 好多 hǎoduō 钥匙 yàoshi

    - Thắt lưng anh ấy móc nhiều chìa khoá lớn nhỏ khác nhau.

  • volume volume

    - 星舰 xīngjiàn 迷航 míháng 里 lǐ 下一代 xiàyídài 不带 bùdài 视觉 shìjué 辅助 fǔzhù 器 qì 的 de

    - Star Trek the geordi la forge thế hệ tiếp theo

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao