里层 lǐ céng
volume volume

Từ hán việt: 【lí tằng】

Đọc nhanh: 里层 (lí tằng). Ý nghĩa là: Tầng lót.

Ý Nghĩa của "里层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

里层 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tầng lót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 里层

  • volume volume

    - 筐 kuāng 里 lǐ 浮 fú 头儿 tóuer 的 de 一层 yīcéng 苹果 píngguǒ , 都 dōu 是 shì 大个儿 dàgèer 的 de

    - lớp trái cây ngoài của sọt đều to cả.

  • volume volume

    - 千 qiān 层面 céngmiàn 还 hái 在 zài 烤箱 kǎoxiāng 里 lǐ

    - Tôi đã để một món lasagna trong lò.

  • volume volume

    - 文件 wénjiàn 层层 céngcéng 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Tài liệu được xếp chồng trong tủ.

  • volume volume

    - 在 zài 腋窝 yèwō 里 lǐ 简单 jiǎndān 擦 cā 一层 yīcéng 凡士林 fánshìlín

    - Chỉ cần thoa một lớp vaseline lành tính lên nách

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 过后 guòhòu , 院子 yuànzi 里 lǐ 淤 yū 了 le 一层 yīcéng 泥 ní

    - sau trận mưa to, trong sân đã đọng lại một lớp bùn.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 十里 shílǐ 路 lù , 累 lèi 得 dé 够戗 gòuqiàng

    - đi một mạch mười dặm mệt ghê.

  • volume volume

    - 一个 yígè 天然 tiānrán 木头 mùtou 平台 píngtái 通向 tōngxiàng 家里 jiālǐ 的 de 主室 zhǔshì

    - Sàn gỗ tự nhiên dẫn vào phòng chính của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 月季花 yuèjìhuā 最 zuì 里面 lǐmiàn 一层 yīcéng 包住 bāozhù 花心 huāxīn , 好像 hǎoxiàng 小姑娘 xiǎogūniang 在 zài 房屋里 fángwūlǐ 躲来躲去 duǒláiduǒqù

    - Lớp hoa hồng trong cùng quấn lấy trái tim hoa, như thể cô gái nhỏ đang trốn trong phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao