采购 cǎigòu
volume volume

Từ hán việt: 【thái cấu】

Đọc nhanh: 采购 (thái cấu). Ý nghĩa là: chọn mua; mua sắm; mua (cho cơ quan xí nghiệp), nhân viên vật tư; người mua hàng; nhân viên thu mua. Ví dụ : - 我爸爸在采购建筑材料。 Bố tôi đang mua vật liệu xây dựng.. - 我采购了许多办公用品。 Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.. - 我们每星期四采购一次。 Chúng tôi mỗi thứ năm mua sắm một lần.

Ý Nghĩa của "采购" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 4

采购 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chọn mua; mua sắm; mua (cho cơ quan xí nghiệp)

选择购买(多指为机关或企业)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 在 zài 采购 cǎigòu 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Bố tôi đang mua vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 采购 cǎigòu 了 le 许多 xǔduō 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 每 měi 星期四 xīngqīsì 采购 cǎigòu 一次 yīcì

    - Chúng tôi mỗi thứ năm mua sắm một lần.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

采购 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhân viên vật tư; người mua hàng; nhân viên thu mua

担任采购工作的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 食堂 shítáng 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那家 nàjiā 公司 gōngsī 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy làm người mua hàng trong công ty đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 采购 cǎigòu 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Nhân viên thu mua của công ty tôi rất vất vả.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 采购

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 食堂 shítáng 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy là nhân viên vật tư cho nhà ăn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 采购 cǎigòu 豆蔻 dòukòu , 辣椒粉 làjiāofěn , 孜然 zīrán , 罗望子 luówàngzǐ

    - Chúng tôi cần mua bạch đậu khấu, ớt bột, thì là, me.

  • volume volume

    - 我 wǒ 采购 cǎigòu 了 le 许多 xǔduō 办公用品 bàngōngyòngpǐn

    - Tôi mua rất nhiều văn phòng phẩm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 公司 gōngsī 的 de 采购 cǎigòu 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Nhân viên thu mua của công ty tôi rất vất vả.

  • volume volume

    - 采购员 cǎigòuyuán 天天 tiāntiān 为 wèi 备料 bèiliào 东奔西走 dōngbēnxīzǒu

    - Người mua đổ xô đi khắp nơi mỗi ngày để tiếp liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 把 bǎ 旅客 lǚkè 登记簿 dēngjìbù 翻 fān 了 le 一下 yīxià , 发现 fāxiàn 我们 wǒmen 的 de 采购员 cǎigòuyuán 三天 sāntiān 前 qián 就 jiù 已登记 yǐdēngjì 了 le

    - Chúng tôi đã xem qua sổ đăng ký khách hàng và phát hiện ra rằng nhân viên mua hàng của chúng tôi đã đăng ký từ ba ngày trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 在 zài 采购 cǎigòu 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Bố tôi đang mua vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 那家 nàjiā 公司 gōngsī 当 dāng 采购 cǎigòu

    - Anh ấy làm người mua hàng trong công ty đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 购›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:丨フノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPI (月人心戈)
    • Bảng mã:U+8D2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 采›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Biện 釆 (+1 nét)
    • Pinyin: Cǎi , Cài
    • Âm hán việt: Thái , Thải
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BD (月木)
    • Bảng mã:U+91C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao