醚 mí
volume volume

Từ hán việt: 【mê.my】

Đọc nhanh: 醚 (mê.my). Ý nghĩa là: ê-te. Ví dụ : - 一剂乙醚几秒钟后就会使你失去知觉。 Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

Ý Nghĩa của "醚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ê-te

有机化合物的一类,由一个氧原子联结两个烃基而成,多为液体,如乙醚

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醚

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 醚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Mí
    • Âm hán việt: My , Mê
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWYFD (一田卜火木)
    • Bảng mã:U+919A
    • Tần suất sử dụng:Thấp