丙醚 bǐng mí
volume volume

Từ hán việt: 【bính mê】

Đọc nhanh: 丙醚 (bính mê). Ý nghĩa là: n-propyl ete.

Ý Nghĩa của "丙醚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丙醚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. n-propyl ete

n-propyl ether

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丙醚

  • volume volume

    - 丙酮 bǐngtóng 对 duì 强力胶 qiánglìjiāo 没 méi 效果 xiàoguǒ

    - Axeton không hoạt động trên chất kết dính

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 天干 tiāngān 有 yǒu 丙 bǐng 啊 a

    - Hôm nay có Bính trong thiên can.

  • volume volume

    - 他 tā 只 zhǐ 负责 fùzé 安装 ānzhuāng 丙烷 bǐngwán 炸弹 zhàdàn

    - Anh ta đã trồng bom propan.

  • volume volume

    - 丙方 bǐngfāng 应负 yīngfù 全部 quánbù 责任 zérèn

    - Bên C phải chịu hoàn toàn trách nhiệm.

  • volume volume

    - 丙地 bǐngdì 的 de 收入 shōurù 高于 gāoyú 乙地 yǐdì

    - Thu nhập ở vị trí C cao hơn thu nhập ở vị trí B.

  • volume volume

    - 一 yī 剂 jì 乙醚 yǐmí 几秒钟 jǐmiǎozhōng 后 hòu 就 jiù 会 huì 使 shǐ 你 nǐ 失去知觉 shīqùzhījué

    - Sau vài giây, một liều Ete giúp bạn mất đi tri giác.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 把 bǎ 它 tā 付丙 fùbǐng

    - Anh ấy quyết định đốt lửa nó.

  • volume volume

    - 丙 bǐng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第三 dìsān

    - Bính xếp thứ ba trong thiên can.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOB (一人月)
    • Bảng mã:U+4E19
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Mí
    • Âm hán việt: My , Mê
    • Nét bút:一丨フノフ一一丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWYFD (一田卜火木)
    • Bảng mã:U+919A
    • Tần suất sử dụng:Thấp