醒脾 xǐngpí
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh bễ】

Đọc nhanh: 醒脾 (tỉnh bễ). Ý nghĩa là: giải sầu; giải buồn; tiêu khiển, làm trò cười (đem người khác ra làm trò cười).

Ý Nghĩa của "醒脾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醒脾 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giải sầu; giải buồn; tiêu khiển

消遣解闷

✪ 2. làm trò cười (đem người khác ra làm trò cười)

(拿人) 开心;取笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醒脾

  • volume volume

    - 顿然 dùnrán 醒悟 xǐngwù

    - bỗng nhiên tỉnh ngộ

  • volume volume

    - 他 tā 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 耍脾气 shuǎpíqi

    - Anh ấy hơi tí là dỗi.

  • volume volume

    - 从 cóng 梦幻 mènghuàn 中 zhōng 醒来 xǐnglái

    - bừng tỉnh sau giấc mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 觉醒 juéxǐng 来 lái 边 biān 打呵欠 dǎhēqiàn 边 biān 伸懒腰 shēnlǎnyāo

    - Ngay khi tỉnh dậy, anh ta vừa ngáp vừa duỗi cơ thể.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使 shǐ 一位 yīwèi 晕倒 yūndǎo 的 de 老人 lǎorén 苏醒过来 sūxǐngguòlái

    - họ đã cứu tỉnh một ông lão bị ngất xỉu.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 醒来 xǐnglái , 脑子 nǎozi 一片 yīpiàn 混沌 hùndùn

    - Anh ấy vừa tỉnh dậy, đầu óc vẫn còn mơ hồ.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 的 de 消息 xiāoxi 惊醒 jīngxǐng 了 le 他 tā

    - Tin tức về tai nạn làm anh ấy bừng tỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 提醒 tíxǐng , 她 tā 就 jiù 想 xiǎng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh ta vừa nhắc một chút, cô ấy đã nhớ ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 脾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Bì , Pái , Pí , Pì
    • Âm hán việt: Bài , Bễ , Tì , Tỳ
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHHJ (月竹竹十)
    • Bảng mã:U+813E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 醒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Chéng , Jīng , Xīng , Xǐng
    • Âm hán việt: Tinh , Tỉnh
    • Nét bút:一丨フノフ一一丨フ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWAHM (一田日竹一)
    • Bảng mã:U+9192
    • Tần suất sử dụng:Rất cao