醐 hú
volume volume

Từ hán việt: 【hồ】

Đọc nhanh: 醐 (hồ). Ý nghĩa là: Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.).

Ý Nghĩa của "醐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

醐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đề Hồ (tinh chất sữa bò, đạo Phật ví với Phật pháp tối cao.)

见 (醍醐)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 醐

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 醐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨フ一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWJRB (一田十口月)
    • Bảng mã:U+9190
    • Tần suất sử dụng:Thấp