酸辣汤 suān là tāng
volume volume

Từ hán việt: 【toan lạt thang】

Đọc nhanh: 酸辣汤 (toan lạt thang). Ý nghĩa là: súp chua cay; canh chua cay.

Ý Nghĩa của "酸辣汤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Về Món Ăn

酸辣汤 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. súp chua cay; canh chua cay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酸辣汤

  • volume volume

    - 冰凉 bīngliáng 的 de 酸梅汤 suānméitāng

    - nước ô mai lạnh ngắt

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 了 le 一卖 yīmài 酸辣汤 suānlàtāng

    - Cô ấy đã gọi một món canh chua cay.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 馕 náng 饼 bǐng 还有 háiyǒu 酸 suān 辣酱 làjiàng

    - Lựa chọn naan hoặc tương ớt.

  • volume volume

    - 他尝遍 tāchángbiàn 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh đã nếm trải chua ngọt đắng cay của cuộc đời.

  • volume volume

    - 把 bǎ 你 nǐ 像 xiàng 隔夜 géyè 的 de 酸 suān 辣酱 làjiàng 那样 nàyàng 扔 rēng 了 le

    - Cô ấy đã vứt bỏ bạn như món tương ớt đêm qua?

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 酸辣 suānlà 菜丝 càisī 沙拉 shālà 的 de 做法 zuòfǎ 既 jì 简单 jiǎndān 又 yòu 好吃 hǎochī

    - Cách làm món salad rau chua ngọt này vừa dễ lại vừa ngon.

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 人生 rénshēng 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà

    - Anh ấy đã trải qua đủ mọi cung bậc cuộc sống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 汤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Shāng , Tāng , Tàng , Yáng
    • Âm hán việt: Sương , Thang , Thãng
    • Nét bút:丶丶一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ENSH (水弓尸竹)
    • Bảng mã:U+6C64
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 酸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+7 nét)
    • Pinyin: Suān
    • Âm hán việt: Toan
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWICE (一田戈金水)
    • Bảng mã:U+9178
    • Tần suất sử dụng:Cao