酒精度 jiǔjīng dù
volume volume

Từ hán việt: 【tửu tinh độ】

Đọc nhanh: 酒精度 (tửu tinh độ). Ý nghĩa là: Hàm lượng cồn,nồng độ cồn. Ví dụ : - 白酒的品质分档与它的酿造时间和酒精度有关. Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

Ý Nghĩa của "酒精度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

酒精度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hàm lượng cồn,nồng độ cồn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 白酒 báijiǔ 的 de 品质 pǐnzhì 分档 fēndàng 与 yǔ 它 tā 的 de 酿造 niàngzào 时间 shíjiān 和 hé 酒精度 jiǔjīngdù 有关 yǒuguān

    - Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 酒精度

  • volume volume

    - 这瓶 zhèpíng 酒 jiǔ 的 de 酒精度 jiǔjīngdù 是 shì 40 度 dù

    - Độ cồn của chai rượu này là 40 độ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 80 度 dù 酒精 jiǔjīng 冲淡 chōngdàn 为 wèi 50 度 dù

    - pha loãng cồn 80 độ thành cồn 50 độ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 用 yòng 镊子 nièzi 夹 jiā 出来 chūlái

    - Dùng nhíp để lấy bông gòn chứa cồn ra khỏi chai.

  • volume volume

    - 五壶 wǔhú 白酒 báijiǔ 度数 dùshù 高 gāo

    - Năm bình rượu trắng có độ cồn cao.

  • volume volume

    - 白酒 báijiǔ 的 de 品质 pǐnzhì 分档 fēndàng 与 yǔ 它 tā 的 de 酿造 niàngzào 时间 shíjiān 和 hé 酒精度 jiǔjīngdù 有关 yǒuguān

    - Việc phân loại chất lượng của rượu trắng liên quan đến thời gian ủ rượu và nồng độ cồn.

  • volume volume

    - 平面 píngmiàn 规 guī , 测平仪 cèpíngyí 在 zài 精密 jīngmì 金属加工 jīnshǔjiāgōng 中 zhōng 用于 yòngyú 测定 cèdìng 平面 píngmiàn 表面 biǎomiàn 精度 jīngdù 的 de 金属 jīnshǔ 平板 píngbǎn

    - Bàn phẳng chuẩn, thiết bị đo mặt phẳng được sử dụng trong quá trình gia công kim loại chính xác để đo độ chính xác của bề mặt phẳng kim loại.

  • volume volume

    - 小孩儿 xiǎoháier 不 bù 应该 yīnggāi 喝酒 hējiǔ 精 jīng 饮料 yǐnliào

    - Trẻ nhỉ không nên uống đồ uống có ga.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 我要 wǒyào 用 yòng 那 nà 地 dì 精 jīng 的 de 血来 xuèlái 祭酒 jìjiǔ

    - Tối nay tôi tẩm máu yêu tinh cho đồng cỏ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao