配色表 pèisè biǎo
volume volume

Từ hán việt: 【phối sắc biểu】

Đọc nhanh: 配色表 (phối sắc biểu). Ý nghĩa là: bảng phối màu.

Ý Nghĩa của "配色表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

配色表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bảng phối màu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 配色表

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 白色 báisè 势力 shìli 的 de 代表 dàibiǎo

    - Anh ấy được coi là đại diện của lực lượng phản cách mạng.

  • volume volume

    - 中士 zhōngshì 表现 biǎoxiàn 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Trung sĩ thể hiện rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 表面 biǎomiàn 上 shàng 不动声色 bùdòngshēngsè , 骨子里 gǔzilǐ 却 què 早有打算 zǎoyǒudǎsuàn

    - vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 出色 chūsè

    - Anh ấy thể hiện rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 不够 bùgòu 出色 chūsè

    - Phẩm chất của anh ấy không đủ xuất sắc.

  • volume volume

    - 上衣 shàngyī 和 hé 裙子 qúnzi 的 de 颜色 yánsè 不配 bùpèi

    - màu áo và màu váy không hài hoà với nhau

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衣服 yīfú 颜色 yánsè 很 hěn 搭配 dāpèi

    - Màu sắc quần áo của cô ấy rất hợp nhau.

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 配›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Pèi
    • Âm hán việt: Phối
    • Nét bút:一丨フノフ一一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWSU (一田尸山)
    • Bảng mã:U+914D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao