都会 dūhuì
volume volume

Từ hán việt: 【đô hội】

Đọc nhanh: 都会 (đô hội). Ý nghĩa là: đô thị; thành thị; kẻ chợ.

Ý Nghĩa của "都会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

都会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đô thị; thành thị; kẻ chợ

都市

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 都会

  • volume volume

    - 什么 shénme 美好 měihǎo 都 dōu 会 huì 崩溃 bēngkuì

    - Mọi điều tốt đẹp sẽ tan vỡ.

  • volume volume

    - 不论 bùlùn 多么 duōme 忙 máng , 他 tā 都 dōu 会 huì 陪 péi 家人 jiārén

    - Bất luận bận như nào, anh ấy đều bên người thân.

  • volume volume

    - 他 tā 每个 měigè 月 yuè 都 dōu 会 huì 储蓄 chǔxù 一些 yīxiē 钱 qián

    - Anh ấy để dành một ít tiền mỗi tháng.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 聚会 jùhuì 大家 dàjiā 都 dōu 在 zài

    - Lần tụ họp trước mọi người đều có mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 最后 zuìhòu 都 dōu 会 huì 借题发挥 jiètífāhuī

    - Bọn họ cuối cùng đều đánh trống lảng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 会 huì 反省 fǎnxǐng 自己 zìjǐ 的 de 行为 xíngwéi

    - Anh ấy mỗi ngày đều tự kiểm điểm lại hành vi của mình.

  • - 他 tā 每周 měizhōu 都 dōu 会 huì 去 qù 做 zuò 足疗 zúliáo 按摩 ànmó , 放松 fàngsōng 一下 yīxià

    - Mỗi tuần anh ấy đều đi massage chân để thư giãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao