丹忱 dān chén
volume volume

Từ hán việt: 【đan thầm】

Đọc nhanh: 丹忱 (đan thầm). Ý nghĩa là: một tấm lòng son.

Ý Nghĩa của "丹忱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丹忱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một tấm lòng son

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丹忱

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 丹尼 dānní

    - Tên anh ấy là Danny.

  • volume volume

    - 丹尼 dānní 说 shuō 我 wǒ 很会 hěnhuì 黏人 niánrén

    - Danny nói rằng tôi đã đeo bám.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 丹 dān

    - Anh ấy họ Đan.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 丹衣 dānyī

    - Anh ấy mặc một chiếc áo đỏ.

  • volume volume

    - 丹青 dānqīng 手 shǒu ( 画师 huàshī )

    - hoạ sĩ

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 着 zhe 迎春 yíngchūn 、 海棠 hǎitáng 、 石榴 shíliú 、 牡丹 mǔdan , 再就是 zàijiùshì 玫瑰 méiguī 和 hé 月季 yuèjì

    - Trong sân trồng hoa nghênh xuân, hải đường, thạch lựu, mẫu đơn, có cả hoa hồng và nguyệt quế nữa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 丹墀 danchi 前 qián 跪拜 guìbài

    - Họ quỳ bái trước thềm nhà vua.

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 还 hái 住 zhù 在 zài 布隆方丹 bùlóngfāngdān

    - Anh ấy có thể vẫn sống ở Bloemfontein.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Dān
    • Âm hán việt: Đan , Đơn
    • Nét bút:ノフ丶一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BY (月卜)
    • Bảng mã:U+4E39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thầm
    • Nét bút:丶丶丨丶フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PLBU (心中月山)
    • Bảng mã:U+5FF1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình