部分工时 bùfèn gōngshí
volume volume

Từ hán việt: 【bộ phân công thì】

Đọc nhanh: 部分工时 (bộ phân công thì). Ý nghĩa là: công việc bán thời gian.

Ý Nghĩa của "部分工时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

部分工时 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. công việc bán thời gian

part-time work

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 部分工时

  • volume volume

    - 他 tā 完成 wánchéng 了 le 自己 zìjǐ 的 de 那 nà 部分 bùfèn 工作 gōngzuò

    - Anh ấy đã làm xong phần việc của mình.

  • volume volume

    - 阅读 yuèdú 占去 zhànqù 了 le 我 wǒ 大部分 dàbùfèn 的 de 闲暇 xiánxiá 时间 shíjiān

    - Đọc chiếm đi phần lớn thời gian rảnh của tôi.

  • volume volume

    - 一部分 yībùfen 工作 gōngzuò 还 hái 没有 méiyǒu 完成 wánchéng

    - Một phần công việc vẫn chưa xong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 大部分 dàbùfèn 时间 shíjiān 都 dōu 呆 dāi 在 zài 旅店 lǚdiàn 里 lǐ

    - Tôi dành phần lớn thời gian của mình ở khách sạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 工作 gōngzuò 作为 zuòwéi 生活 shēnghuó 的 de 一部分 yībùfen

    - Tôi xem công việc là một phần của cuộc sống.

  • volume volume

    - 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò , 促使 cùshǐ 敌人 dírén 内部 nèibù 分解 fēnjiě

    - làm tốt mọi việc, làm cho nội bộ địch tan rã.

  • volume volume

    - 他 tā 对于 duìyú 各 gè 部分 bùfèn 的 de 工作 gōngzuò 内容 nèiróng 都 dōu 有 yǒu 透彻 tòuchè 的 de 了解 liǎojiě

    - anh ấy thông suốt nội dung công việc của các bộ phận.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 的 de 一个 yígè 工资分 gōngzīfēn 折合 zhéhé 一斤 yījīn 小米 xiǎomǐ

    - một đơn vị tiền lương thời đó tương đương với một cân gạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 部›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Bù , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bộ
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNL (卜口弓中)
    • Bảng mã:U+90E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao