邪教 xiéjiào
volume volume

Từ hán việt: 【tà giáo】

Đọc nhanh: 邪教 (tà giáo). Ý nghĩa là: tà giáo. Ví dụ : - 他在南犹他州的"天堂的使命"邪教区长大 Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

Ý Nghĩa của "邪教" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邪教 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tà giáo

evil cult

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邪教

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 不服 bùfú 管教 guǎnjiào

    - không tuân thủ quản giáo

  • volume volume

    - 不吝赐教 bùlìncìjiào

    - không tiếc công dạy bảo.

  • volume volume

    - 不要 búyào 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 大声 dàshēng 喧哗 xuānhuá 这里 zhèlǐ 是 shì 教室 jiàoshì

    - Đừng có ồn ào không biết kiêng nể gì, đây là lớp học mà.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 南 nán 犹他州 yóutāzhōu 的 de 天堂 tiāntáng 的 de 使命 shǐmìng 邪教 xiéjiào 区长 qūzhǎng 大 dà

    - Anh lớn lên trong tổ hợp giáo phái Heaven's Mission ở Nam Utah.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 语境 yǔjìng 的 de 教训 jiàoxun 啊 a

    - Đó là một bài học về ngữ cảnh.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 邪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Shé , Xié , Xú , Yá , Yé , Yú
    • Âm hán việt: Da , Tà , Từ
    • Nét bút:一フ丨ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHNL (一竹弓中)
    • Bảng mã:U+90AA
    • Tần suất sử dụng:Cao