旁门 pángmén
volume volume

Từ hán việt: 【bàng môn】

Đọc nhanh: 旁门 (bàng môn). Ý nghĩa là: cửa bên; cửa ngách; cửa hông, cửa mạch. Ví dụ : - 这场戏,你该从左边的旁门上。 Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.. - 左道旁门 tà đạo; tà thuyết

Ý Nghĩa của "旁门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旁门 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cửa bên; cửa ngách; cửa hông

(旁门儿) 正门旁边的或整个建筑物侧面的门

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì , 你 nǐ 该 gāi 从 cóng 左边 zuǒbian 的 de 旁门 pángmén 上 shàng

    - Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.

  • volume volume

    - 左道旁门 zuǒdàopángmén

    - tà đạo; tà thuyết

✪ 2. cửa mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旁门

  • volume volume

    - 三名 sānmíng 保安 bǎoān 守 shǒu 在 zài 门口 ménkǒu

    - Ba nhân viên bảo vệ đứng ở cổng.

  • volume volume

    - 左道旁门 zuǒdàopángmén

    - tà đạo; tà thuyết

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 遂 suì 决定 juédìng 不 bù 出门 chūmén

    - Mưa rồi, thế là quyết định không ra ngoài.

  • volume volume

    - 卫队 wèiduì 站 zhàn 在 zài 门口 ménkǒu 两旁 liǎngpáng

    - đội vệ binh đứng ở hai bên cửa.

  • volume volume

    - 这场 zhèchǎng 戏 xì , 你 nǐ 该 gāi 从 cóng 左边 zuǒbian 的 de 旁门 pángmén 上 shàng

    - Vở kịch này, anh nên đi ra từ cửa bên trái.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 下 xià 学 xué 期开 qīkāi 哪 nǎ 几门 jǐmén 课 kè , 教研室 jiàoyánshì 正在 zhèngzài 研究 yánjiū

    - học kỳ sau dạy môn nào thì phòng giáo vụ đang nghiên cứu.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 方 (+6 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Banh , Bàng , Bạng , Phang
    • Nét bút:丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YBYHS (卜月卜竹尸)
    • Bảng mã:U+65C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao