那世 nà shì
volume volume

Từ hán việt: 【na thế】

Đọc nhanh: 那世 (na thế). Ý nghĩa là: thế giới của người chết.

Ý Nghĩa của "那世" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那世 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thế giới của người chết

the world of the dead

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那世

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 说 shuō 那 nà 是 shì 世人 shìrén 对 duì 拉拉 lālā 冒犯 màofàn 性 xìng 的 de 刻板 kèbǎn 印象 yìnxiàng

    - Tôi chỉ nói rằng đó là một khuôn mẫu xúc phạm.

  • volume volume

    - 那 nà 件 jiàn 事件 shìjiàn 震惊 zhènjīng 了 le 全世界 quánshìjiè

    - Sự kiện đó đã làm chấn động cả thế giới.

  • volume volume

    - 这 zhè 几分钟 jǐfēnzhōng 像 xiàng 一个 yígè 世纪 shìjì 那么 nàme 漫长 màncháng

    - Những phút này dài như cả một thế kỷ.

  • volume volume

    - 那 nà 书法 shūfǎ 世间 shìjiān 一绝 yījué

    - Thư pháp đó là độc nhất trong thế gian.

  • volume volume

    - 那 nà 事件 shìjiàn 波及 bōjí 整个 zhěnggè 世界 shìjiè

    - sự kiện ấy đã tác động đến toàn thế giới

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 科学家 kēxuéjiā 不幸 bùxìng 去世 qùshì

    - Nhà khoa học ấy không may mất rồi.

  • volume volume

    - 据 jù 历史 lìshǐ 记载 jìzǎi , 那 nà 是 shì 个 gè 盛世 shèngshì

    - Theo ghi chép lịch sử, đó là một thời thịnh vượng.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 老人 lǎorén 突然 tūrán 去世 qùshì 了 le

    - Ông ấy đột nhiên mất rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao