安世 ān shì
volume volume

Từ hán việt: 【an thế】

Đọc nhanh: 安世 (an thế). Ý nghĩa là: Yên Thế(thuộc Bắc Giang, Việt Nam).

Ý Nghĩa của "安世" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Yên Thế(thuộc Bắc Giang, Việt Nam)

越南地名属于北江省份

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安世

  • volume volume

    - 晚安 wǎnān , 全世界 quánshìjiè !

    - Chúc cả thế giới ngủ ngon!

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 每年 měinián 春节 chūnjié 我 wǒ 都 dōu 祝 zhù 她 tā 安康 ānkāng , 没想到 méixiǎngdào 今年 jīnnián 她 tā 去世 qùshì 了 le

    - Tết năm nào tôi cũng chúc cô ấy an khang, không ngờ năm nay cô ấy mất rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爷爷 yéye 安详 ānxiáng 地 dì 去世 qùshì 了 le

    - Ông tôi đã ra đi thanh thản rồi.

  • volume volume

    - 21 世纪 shìjì 展望 zhǎnwàng

    - triển vọng thế kỷ 21.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 一个 yígè 印第安 yìndìān 赌场 dǔchǎng

    - Một sòng bạc ở Ấn Độ là

  • volume volume

    - 一再 yīzài 的 de 拖延 tuōyán 打乱 dǎluàn 了 le 全部 quánbù 安排 ānpái

    - Sự trì hoãn liên tục đã làm đảo lộn toàn bộ kế hoạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao