邑怜 yì lián
volume volume

Từ hán việt: 【ấp lân】

Đọc nhanh: 邑怜 (ấp lân). Ý nghĩa là: Xót xa thương tiếc..

Ý Nghĩa của "邑怜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

邑怜 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xót xa thương tiếc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 邑怜

  • volume volume

    - 她 tā 作 zuò 可怜 kělián 的 de 模样 múyàng

    - Cô ta giả vờ đáng thương.

  • volume volume

    - 决不 juébù 怜惜 liánxī 恶人 èrén

    - nhất định không thương tiếc kẻ ác độc.

  • volume volume

    - 可怜 kělián 的 de 龟 guī 孙子 sūnzi

    - Đồ khốn nạn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 小孩 xiǎohái 太 tài 可怜 kělián 了 le

    - Đứa trẻ ấy quá đáng thương rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语水平 yīngyǔshuǐpíng 可怜 kělián

    - Trình độ tiếng Anh của anh ấy quá kém.

  • volume volume

    - 她 tā 可怜 kělián 地 dì 哭 kū 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy khóc một cách đáng thương.

  • volume volume

    - 和 hé 女性 nǚxìng 相处 xiāngchǔ 时要 shíyào 懂得 dǒngde 怜香惜玉 liánxiāngxīyù , 不然 bùrán 没 méi 人 rén 愿意 yuànyì 与 yǔ 你 nǐ 交往 jiāowǎng

    - Phải biết thương hoa tiếc ngọc khi ở cạnh phụ nữa ,nếu không sẽ không ai muốn kết giao với mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 玩 wán 双体船 shuāngtǐchuán 和 hé 干邑 gānyì 白兰地 báilándì

    - Bạn thích rượu catamarans và rượu cognac.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh , Liên , Lân
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POII (心人戈戈)
    • Bảng mã:U+601C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 邑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+0 nét)
    • Pinyin: è , Yì
    • Âm hán việt: Ấp
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+9091
    • Tần suất sử dụng:Trung bình