遗蜕 yí tuì
volume volume

Từ hán việt: 【di thuế】

Đọc nhanh: 遗蜕 (di thuế). Ý nghĩa là: hài cốt (của một linh mục), để lại phong bì sinh tử của một người, lột da.

Ý Nghĩa của "遗蜕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

遗蜕 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hài cốt (của một linh mục)

remains (of a priest)

✪ 2. để lại phong bì sinh tử của một người

to leave one's mortal envelope

✪ 3. lột da

to shed skin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 遗蜕

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 遗漏 yílòu 关键 guānjiàn 信息 xìnxī

    - Anh ấy luôn bỏ sót thông tin quan trọng.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 难免 nánmiǎn 有 yǒu 遗憾 yíhàn

    - Cuộc đời không tránh khỏi những tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 逝世 shìshì , 留给 liúgěi 我们 wǒmen 遗憾 yíhàn

    - Anh ấy qua đời vì bệnh, để lại sự tiếc nuối.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 遗 yí

    - Anh ấy họ Di.

  • volume volume

    - 革命烈士 gémìnglièshì 的 de 遗事 yíshì

    - sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 坏人 huàirén 太好 tàihǎo , 结果 jiéguǒ 养虎遗患 yǎnghǔyíhuàn

    - Anh ấy đối xử quá tốt với người xấu, kết quả nuôi ong tay áo.

  • volume volume

    - 他 tā 回答 huídá 完全 wánquán , 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 遗漏 yílòu

    - anh ấy trả lời hoàn chỉnh, không để sót chút nào.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 发掘 fājué 古代 gǔdài 遗址 yízhǐ

    - Họ đang khai quật những tàn tích cổ xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蜕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuì
    • Âm hán việt: Thuế
    • Nét bút:丨フ一丨一丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XLICR (重中戈金口)
    • Bảng mã:U+8715
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 遗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Wèi , Yí , Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9057
    • Tần suất sử dụng:Rất cao